Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chuột trong tiếng Việt:
["- d. 1 Thú gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch. Hang chuột. Mèo bắt chuột. 2 (chm.). Một bộ phận được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con chạy trên màn hình và có tác dụng để kích hoạt hay chọn lựa các thành phần phần mềm trên màn hình."]Dịch chuột sang tiếng Trung hiện đại:
耗子; 老鼠 《鼠的通称, 多指家鼠。》鼠 《哺乳动物的一科, 种类很多, 一般的身体小, 尾巴长, 门齿很发达, 没有犬齿, 毛褐色或黑色, 繁殖力很强, 有的能传播鼠疫。通称老鼠, 有的地区叫耗子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuột
| chuột | 𤝞: | con chuột; chim chuột; chuột rút; dưa chuột; ổ chuột |

Tìm hình ảnh cho: chuột Tìm thêm nội dung cho: chuột
