Từ: 末后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末后 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòhòu] cuối cùng; sau hết; sau cùng。最后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
末后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末后 Tìm thêm nội dung cho: 末后