đại khái
Khái quát, đại thể, sơ lược, sơ qua. ☆Tương tự:
đại để
大抵,
ước lược
約略.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đại khái điểm liễu nhất điểm sổ mục đan sách, vấn liễu Lai Thăng tức phụ kỉ cú thoại, tiện tọa xa hồi gia
大概點了一點數目單冊, 問了來昇媳婦幾句話, 便坐車回家 (Đệ thập tứ hồi) Kiểm điểm sơ qua sổ sách xong, hỏi vợ Lai Thăng mấy câu, rồi lên xe về nhà.Khoảng, chừng (không chính xác).
◎Như:
tha đại khái hữu ngũ thập tuế
他大概有五十歲 ông ấy khoảng năm mươi tuổi.Rất có thể, có lẽ.
◎Như:
thính khẩu âm, tha đại khái thị Quảng Đông nhân
聽口音, 他大概是廣東人 nghe giọng nói, có lẽ anh ấy là người Quảng Đông.Thông thường, phổ thông.
Nghĩa của 大概 trong tiếng Trung hiện đại:
他嘴上不说,心里却捉摸了个大概。
nó không nói ra, nhưng trong lòng đã có những dự tính sơ lược.
2. sơ sơ; chung chung 。不十分精确或不十分详尽。
他把情况做了个大概的分析。
anh ấy phân tích tình hình một cách chung chung.
这件事我记不太清,只有个大概的印象。
việc này tôi nhớ không rõ, chỉ còn lại ấn tượng chung chung.
3. có thể; có lẽ; khoảng。副词,表示有很大的可能性。
雪并没有多厚,大概在半夜就不下了。
tuyết không dày lắm, có thể đến nửa đêm là ngừng rơi.
从这里到西山,大概有四五十里地。
từ đây đến Tây Sơn khoảng bốn mươi năm mươi dặm đường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 概
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |

Tìm hình ảnh cho: 大概 Tìm thêm nội dung cho: 大概
