Nghĩa của 不适 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshì] khó chịu; khó ở; không dễ chịu; không thoải mái。(身体)不舒服。
偶感不适
bỗng cảm thấy khó chịu
稍觉不适
trong người thấy hơi khó chịu
偶感不适
bỗng cảm thấy khó chịu
稍觉不适
trong người thấy hơi khó chịu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 适
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thếch | 适: | lếch thếch |

Tìm hình ảnh cho: 不适 Tìm thêm nội dung cho: 不适
