Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謳, chiết tự chữ ÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謳:
謳
Biến thể giản thể: 讴;
Pinyin: ou1, xu2;
Việt bính: au1
1. [謳歌] âu ca;
謳 âu
◇Hán Thư 漢書: Chư tướng cập sĩ tốt giai ca âu tư đông quy 諸將及士卒皆歌謳思東歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các tướng cùng binh sĩ đều ca hát nghĩ trở về đông.
(Danh) Bài hát, ca dao.
(Danh) Họ Âu.
âu, như "âu ca (xướng hát)" (gdhn)
Pinyin: ou1, xu2;
Việt bính: au1
1. [謳歌] âu ca;
謳 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 謳
(Động) Ca hát.◇Hán Thư 漢書: Chư tướng cập sĩ tốt giai ca âu tư đông quy 諸將及士卒皆歌謳思東歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các tướng cùng binh sĩ đều ca hát nghĩ trở về đông.
(Danh) Bài hát, ca dao.
(Danh) Họ Âu.
âu, như "âu ca (xướng hát)" (gdhn)
Dị thể chữ 謳
讴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謳
| âu | 謳: | âu ca (xướng hát) |

Tìm hình ảnh cho: 謳 Tìm thêm nội dung cho: 謳
