Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 謳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謳, chiết tự chữ ÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謳:

謳 âu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謳

Chiết tự chữ âu bao gồm chữ 言 區 hoặc 訁 區 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謳 cấu thành từ 2 chữ: 言, 區
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • au, khu, khù, âu
  • 2. 謳 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 區
  • ngôn
  • au, khu, khù, âu
  • âu [âu]

    U+8B33, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ou1, xu2;
    Việt bính: au1
    1. [謳歌] âu ca;

    âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 謳

    (Động) Ca hát.
    ◇Hán Thư
    : Chư tướng cập sĩ tốt giai ca âu tư đông quy (Cao đế kỉ thượng ) Các tướng cùng binh sĩ đều ca hát nghĩ trở về đông.

    (Danh)
    Bài hát, ca dao.

    (Danh)
    Họ Âu.
    âu, như "âu ca (xướng hát)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Dị thể chữ 謳

    ,

    Chữ gần giống 謳

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謳 Tự hình chữ 謳 Tự hình chữ 謳 Tự hình chữ 謳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謳

    âu:âu ca (xướng hát)
    謳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謳 Tìm thêm nội dung cho: 謳