Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鯤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯤, chiết tự chữ CÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯤:
鯤
Biến thể giản thể: 鲲;
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1
1. [鵬鯤] bằng côn 2. [鯤鵬] côn bằng;
鯤 côn
◇Trang Tử 莊子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn 北冥有魚, 其名為鯤 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.
côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1
1. [鵬鯤] bằng côn 2. [鯤鵬] côn bằng;
鯤 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 鯤
(Danh) Cá côn, theo truyền thuyết là một thứ cá rất lớn.◇Trang Tử 莊子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn 北冥有魚, 其名為鯤 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.
côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯤:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯤
鲲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯤
| côn | 鯤: | côn bằng (cá, chim thần) |

Tìm hình ảnh cho: 鯤 Tìm thêm nội dung cho: 鯤
