Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安适 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安适:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安适 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshì] yên tĩnh thoải mái; ấm áp; ấm cúng; thoải mái; dễ chịu。安静而舒适。
病员在疗养院里过着安适的生活。
bệnh nhân sống yên tĩnh thoải mái trong viện điều dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch
安适 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安适 Tìm thêm nội dung cho: 安适