Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 礻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礻, chiết tự chữ KÌ, THỊ, TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礻:

礻 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礻

Chiết tự chữ kì, thị, tự bao gồm chữ 丶 乙 丨 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礻 cấu thành từ 4 chữ: 丶, 乙, 丨, 丶
  • chủ
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • cổn
  • chủ
  • thị [thị]

    U+793B, tổng 4 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4, zi4, pang2, zhi3;
    Việt bính: si6;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 礻

    Một hinh thức của bộ thị .

    kì, như "kì (bộ gốc)" (tdhv)
    tự, như "tế tự" (gdhn)

    Chữ gần giống với 礻:

    ,

    Dị thể chữ 礻

    ,

    Chữ gần giống 礻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礻 Tự hình chữ 礻 Tự hình chữ 礻 Tự hình chữ 礻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礻

    :kì (bộ gốc)
    tự:tế tự
    礻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礻 Tìm thêm nội dung cho: 礻