Chữ 聂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聂, chiết tự chữ NHIẾP, NIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聂:

聂 niếp, nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聂

Chiết tự chữ nhiếp, niếp bao gồm chữ 耳 又 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聂 cấu thành từ 3 chữ: 耳, 又, 又
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • hựu, lại
  • hựu, lại
  • niếp, nhiếp [niếp, nhiếp]

    U+8042, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聶;
    Pinyin: nie4, zhe4;
    Việt bính: nip6;

    niếp, nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 聂

    Giản thể của chữ .
    nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)

    Nghĩa của 聂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聶)
    [Niè]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHIẾP
    họ Nhiếp。姓。

    Chữ gần giống với 聂:

    , , , , , , , , , , , 𦕈,

    Dị thể chữ 聂

    ,

    Chữ gần giống 聂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聂 Tự hình chữ 聂 Tự hình chữ 聂 Tự hình chữ 聂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聂

    nhiếp:nhiếp (nói thầm)
    聂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聂 Tìm thêm nội dung cho: 聂