Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聂, chiết tự chữ NHIẾP, NIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聂:
聂 niếp, nhiếp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 聂
聂
Biến thể phồn thể: 聶;
Pinyin: nie4, zhe4;
Việt bính: nip6;
聂 niếp, nhiếp
nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)
Pinyin: nie4, zhe4;
Việt bính: nip6;
聂 niếp, nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 聂
Giản thể của chữ 聶.nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)
Nghĩa của 聂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聶)
[Niè]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: NHIẾP
họ Nhiếp。姓。
[Niè]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: NHIẾP
họ Nhiếp。姓。
Dị thể chữ 聂
聶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聂
| nhiếp | 聂: | nhiếp (nói thầm) |

Tìm hình ảnh cho: 聂 Tìm thêm nội dung cho: 聂
