Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公愤 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngfèn] công phẫn; nỗi căm giận chung。公众的愤怒。
激起公愤
gây nên nỗi căm giận chung.
激起公愤
gây nên nỗi căm giận chung.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愤
| phẫn | 愤: | phẫn uất |

Tìm hình ảnh cho: 公愤 Tìm thêm nội dung cho: 公愤
