Từ: 朴厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朴厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朴厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔhòu] mộc mạc đôn hậu; chất phác; hiền hậu; thuần phác。朴实厚道。
心地朴厚。
tấm lòng đôn hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴

phác:chất phác
phắc:im phăng phắc
vóc:vóc người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
朴厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朴厚 Tìm thêm nội dung cho: 朴厚