Chữ 罥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罥, chiết tự chữ QUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罥:

罥 quyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罥

罥

Chiết tự chữ 罥

Chiết tự chữ quyến bao gồm chữ 网 肙 hoặc 罒 肙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罥 cấu thành từ 2 chữ: 网, 肙
  • 网 võng
  • 肙
  • 2. 罥 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 肙
  • 罒 võng
  • 肙
  • quyến [quyến]

    U+7F65, tổng 12 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4;
    Việt bính: gyun3;

    罥 quyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 罥

    (Động) Mắc, móc, giăng, kết, gàn quải.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao 茅飛渡江灑江郊, 高者掛罥長林梢 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.

    (Danh)
    Tục gọi các loài sâu bọ nó giăng lưới để bắt sâu khác là quyến (như mạng nhện).

    (Danh)
    Lưới bắt chim, thú.
    quyến (gdhn)

    Nghĩa của 罥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juàn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUYÊN
    1. treo; treo lên。悬挂;挂。
    2. lưới bắt chim。捕捉鸟兽的网。

    Chữ gần giống với 罥:

    䍙, 䍚, 罥, 罦,

    Chữ gần giống 罥

    罚, 羁, 罴, 埍, 罵, 罶, 罷, 罸, 罹, 罺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罥 Tự hình chữ 罥 Tự hình chữ 罥 Tự hình chữ 罥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罥

    quyến罥: 
    罥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罥 Tìm thêm nội dung cho: 罥