Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卖, chiết tự chữ MẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖:
卖
Biến thể phồn thể: 賣;
Pinyin: mai4, na1;
Việt bính: maai6;
卖 mại
mại, như "thương mại; mại quốc" (gdhn)
Pinyin: mai4, na1;
Việt bính: maai6;
卖 mại
Nghĩa Trung Việt của từ 卖
Giản thể của chữ 賣.mại, như "thương mại; mại quốc" (gdhn)
Nghĩa của 卖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賣)
[mài]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: MẠI
1. bán。拿东西换钱(跟"买"相对)。
把余粮卖给国家。
bán thóc thừa cho nhà nước.
2. bán nước。为了自己的利益出卖祖国或亲友。
卖国。
bán nước.
卖友求荣。
bán rẻ bạn bè để cầu vinh.
3. ra sức; dốc sức; gắng sức。尽量用出来;不吝惜。
卖劲儿。
gắng sức.
卖力气。
cố sức.
4. khoe tài。故意表现在外面, 让人看见。
卖功。
khoe công cán.
卖弄。
khoe khoang.
量
5. món (thức ăn)。旧时饭馆中称一个菜为一卖。
一卖炒腰花。
món cật heo xào.
Từ ghép:
卖唱 ; 卖呆 ; 卖底 ; 卖功夫 ; 卖功 ; 卖狗皮膏药 ; 卖乖 ; 卖关子 ; 卖国 ; 卖国贼 ; 卖好 ; 卖劲 ; 卖力气 ; 卖命 ; 卖弄 ; 卖俏 ; 卖人情 ; 卖身 ; 卖身投靠 ; 卖笑 ; 卖艺 ; 卖淫 ; 卖友 ; 卖主 ; 卖嘴 ; 卖座
[mài]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: MẠI
1. bán。拿东西换钱(跟"买"相对)。
把余粮卖给国家。
bán thóc thừa cho nhà nước.
2. bán nước。为了自己的利益出卖祖国或亲友。
卖国。
bán nước.
卖友求荣。
bán rẻ bạn bè để cầu vinh.
3. ra sức; dốc sức; gắng sức。尽量用出来;不吝惜。
卖劲儿。
gắng sức.
卖力气。
cố sức.
4. khoe tài。故意表现在外面, 让人看见。
卖功。
khoe công cán.
卖弄。
khoe khoang.
量
5. món (thức ăn)。旧时饭馆中称一个菜为一卖。
一卖炒腰花。
món cật heo xào.
Từ ghép:
卖唱 ; 卖呆 ; 卖底 ; 卖功夫 ; 卖功 ; 卖狗皮膏药 ; 卖乖 ; 卖关子 ; 卖国 ; 卖国贼 ; 卖好 ; 卖劲 ; 卖力气 ; 卖命 ; 卖弄 ; 卖俏 ; 卖人情 ; 卖身 ; 卖身投靠 ; 卖笑 ; 卖艺 ; 卖淫 ; 卖友 ; 卖主 ; 卖嘴 ; 卖座
Dị thể chữ 卖
賣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |

Tìm hình ảnh cho: 卖 Tìm thêm nội dung cho: 卖
