Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 卖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卖, chiết tự chữ MẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖:

卖 mại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卖

Chiết tự chữ mại bao gồm chữ 十 买 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卖 cấu thành từ 2 chữ: 十, 买
  • thập
  • mãi
  • mại [mại]

    U+5356, tổng 8 nét, bộ Thập 十
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賣;
    Pinyin: mai4, na1;
    Việt bính: maai6;

    mại

    Nghĩa Trung Việt của từ 卖

    Giản thể của chữ .
    mại, như "thương mại; mại quốc" (gdhn)

    Nghĩa của 卖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賣)
    [mài]
    Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 8
    Hán Việt: MẠI
    1. bán。拿东西换钱(跟"买"相对)。
    把余粮卖给国家。
    bán thóc thừa cho nhà nước.
    2. bán nước。为了自己的利益出卖祖国或亲友。
    卖国。
    bán nước.
    卖友求荣。
    bán rẻ bạn bè để cầu vinh.
    3. ra sức; dốc sức; gắng sức。尽量用出来;不吝惜。
    卖劲儿。
    gắng sức.
    卖力气。
    cố sức.
    4. khoe tài。故意表现在外面, 让人看见。
    卖功。
    khoe công cán.
    卖弄。
    khoe khoang.

    5. món (thức ăn)。旧时饭馆中称一个菜为一卖。
    一卖炒腰花。
    món cật heo xào.
    Từ ghép:
    卖唱 ; 卖呆 ; 卖底 ; 卖功夫 ; 卖功 ; 卖狗皮膏药 ; 卖乖 ; 卖关子 ; 卖国 ; 卖国贼 ; 卖好 ; 卖劲 ; 卖力气 ; 卖命 ; 卖弄 ; 卖俏 ; 卖人情 ; 卖身 ; 卖身投靠 ; 卖笑 ; 卖艺 ; 卖淫 ; 卖友 ; 卖主 ; 卖嘴 ; 卖座

    Chữ gần giống với 卖:

    , , , , , , 𠦜,

    Dị thể chữ 卖

    ,

    Chữ gần giống 卖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卖 Tự hình chữ 卖 Tự hình chữ 卖 Tự hình chữ 卖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

    mại:thương mại; mại quốc
    卖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卖 Tìm thêm nội dung cho: 卖