Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 镚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镚

1. 镚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 朋
  • ghim, găm, kim
  • bằng, bẵng
  • 2. 镚 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 朋
  • kim
  • bằng, bẵng
  • []

    U+955A, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏰;
    Pinyin: beng4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镚


    Nghĩa của 镚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏰)
    [bèng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: BẢNG
    đồng trinh。镚儿。
    Từ ghép:
    镚子

    Chữ gần giống với 镚:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 镚

    ,

    Chữ gần giống 镚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镚 Tự hình chữ 镚 Tự hình chữ 镚 Tự hình chữ 镚

    镚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镚 Tìm thêm nội dung cho: 镚