Chữ 碭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碭, chiết tự chữ NÃNG, NƯƠNG, ĐÃNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 碭:

碭 đãng, nãng, nương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碭

Chiết tự chữ nãng, nương, đãng bao gồm chữ 石 昜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碭 cấu thành từ 2 chữ: 石, 昜
  • thạch, đán, đạn
  • dương
  • đãng, nãng, nương [đãng, nãng, nương]

    U+78AD, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dang4;
    Việt bính: dong6;

    đãng, nãng, nương

    Nghĩa Trung Việt của từ 碭

    (Danh) Đá có vằn, đá hoa.

    (Danh)
    Đãng Sơn
    núi Đãng, tại tỉnh An Huy .

    (Danh)
    Họ Đãng.

    (Động)
    Tràn lên, vọt lên.
    ◇Trang Tử : Thôn chu chi ngư, đãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi , , (Canh Tang Sở ) Loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được.

    (Tính)
    To, rộng.
    ◇Hoài Nam Tử : Đương thử chi thì, huyền huyền chí đãng nhi vận chiếu , (Bổn Kinh ) Đương lúc đó, sâu kín rộng lớn mà chiếu khắp.
    § Ghi chú: Có chỗ đọc là nãng, nương.

    Chữ gần giống với 碭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Dị thể chữ 碭

    ,

    Chữ gần giống 碭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭 Tự hình chữ 碭

    碭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碭 Tìm thêm nội dung cho: 碭