Từ: 盛暑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛暑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛暑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngshǔ] ngày nắng gắt; giữa hè。大热天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử:hàn thử biểu
盛暑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛暑 Tìm thêm nội dung cho: 盛暑