Chữ 梶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梶, chiết tự chữ VẢ, VẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梶:

梶

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梶

梶

Chiết tự chữ 梶

Chiết tự chữ vả, vải bao gồm chữ 木 尾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梶 cấu thành từ 2 chữ: 木, 尾
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 尾 vã, vãi, vĩ, vả, vải
  • []

    U+68B6, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3;
    Việt bính: mei5;

    梶

    Nghĩa Trung Việt của từ 梶



    vả, như "cây vả" (vhn)
    vải, như "trái vải" (btcn)

    Chữ gần giống với 梶:

    㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梶

    棡, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梶 Tự hình chữ 梶 Tự hình chữ 梶 Tự hình chữ 梶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梶

    vả梶:cây vả
    vải梶:trái vải
    梶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梶 Tìm thêm nội dung cho: 梶