Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 杖子 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng·zi] Trượng Tử (thường dùng làm tên đất)。障子(多用于地名)。
大杖子(在河北)。
Đại Trượng Tử (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)
宋杖子(在辽宁)。
Tống Trượng Tử (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)
大杖子(在河北)。
Đại Trượng Tử (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)
宋杖子(在辽宁)。
Tống Trượng Tử (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖
| rường | 杖: | rường cột |
| trượng | 杖: | gậy tích trượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 杖子 Tìm thêm nội dung cho: 杖子
