Cao su chống va đập cửa

Từ: 杖子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杖子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杖子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng·zi] Trượng Tử (thường dùng làm tên đất)。障子(多用于地名)。
大杖子(在河北)。
Đại Trượng Tử (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)
宋杖子(在辽宁)。
Tống Trượng Tử (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖

rường:rường cột
trượng:gậy tích trượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
杖子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杖子 Tìm thêm nội dung cho: 杖子