Từ: 告發 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告發:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo phát
Phát giác.
§ Cũng như
cáo mật
密.

Nghĩa của 告发 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàofā] tố giác; tố cáo。向公安机关、法院或政府检举揭发。
写信告发他的违法行为。
viết thơ tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của anh ta.
尽管多方遮掩,还是被人告发了。
cho dù cố tình che giấu, vẫn bị tố giác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết
告發 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告發 Tìm thêm nội dung cho: 告發