Từ: 两样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两样 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngyàng] khác nhau; không giống nhau。不一样。
一样的客人, 不能两样待遇。
cùng một hạng khách, không thể đối xử khác nhau được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
两样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两样 Tìm thêm nội dung cho: 两样