Từ: 院画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 院画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 院画 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuànhuà] tranh cung đình。院体画的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
院画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 院画 Tìm thêm nội dung cho: 院画