Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quyệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ quyệt:
Biến thể phồn thể: 譎;
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
谲 quyệt
quyệt, như "quỷ quyệt" (gdhn)
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
谲 quyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 谲
Giản thể của chữ 譎.quyệt, như "quỷ quyệt" (gdhn)
Nghĩa của 谲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譎)
[jué]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: QUYẾT
书
lừa dối; dối gạt; dối trá。欺诈。
Từ ghép:
谲诈
[jué]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: QUYẾT
书
lừa dối; dối gạt; dối trá。欺诈。
Từ ghép:
谲诈
Dị thể chữ 谲
譎,
Tự hình:

quyệt, quệ, quyết [quyệt, quệ, quyết]
U+6485, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jue1, jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;
撅 quyệt, quệ, quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 撅
(Động) Vểnh, giảu, cong lên.◎Như: quyệt chủy 撅嘴 giảu mỏ, quyệt vĩ ba 撅尾巴 vểnh đuôi.
(Động) Đào, bới.
◎Như: quyệt địa 撅地 đào đất.
(Động) Bẻ.
◎Như: quyệt nhất căn liễu điều 撅一根柳條 bẻ một cành liễu.Một âm là quệ.
(Động) Vạch ra, vén, bóc.
(Tính) Quật cường.Một âm là quyết.
(Động) Đánh, kích.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Do năng quyết Cao Xương 猶能撅高昌 (Trử Toại Lương truyện 褚遂良傳) Còn đánh được Cao Xương.
quét, như "quét nhà" (vhn)
quết, như "quết thịt" (btcn)
quyết (btcn)
cột, như "cột trâu, cột cho chặt" (gdhn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)
quệ, như "quệ (vạch áo)" (gdhn)
Nghĩa của 撅 trong tiếng Trung hiện đại:
[juē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
1. dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi)。翘起。
撅嘴。
bĩu môi.
撅着尾巴。
vểnh đuôi lên.
口
2. bẻ。折(zhé)。
撅一根柳条当马鞭。
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
1. dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi)。翘起。
撅嘴。
bĩu môi.
撅着尾巴。
vểnh đuôi lên.
口
2. bẻ。折(zhé)。
撅一根柳条当马鞭。
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.
Chữ gần giống với 撅:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Biến thể giản thể: 谲;
Pinyin: jue2, jian4;
Việt bính: kyut3;
譎 quyệt
(Tính) Kì dị, quái dị.
◎Như: quỷ quyệt 詭譎 quái đản.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Duy đích tôn Bảo Ngọc nhất nhân, bẩm tính quai trương, sanh tình quái quyệt 惟嫡孫寶玉一人, 稟性乖張, 生情怪譎 (Đệ ngũ hồi) Chỉ có một đứa cháu đích tôn là Bảo Ngọc, bẩm tính ngang bướng kì quặc.
(Động) Lừa gạt, khi phiến.
(Động) Quyết đoán.
(Phó) Giả trá, không nói thật.
◎Như: quyệt gián 譎諫 can gián một cách xảo trá.
quyệt, như "quỷ quyệt" (vhn)
quịt, như "ăn quịt" (gdhn)
Pinyin: jue2, jian4;
Việt bính: kyut3;
譎 quyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 譎
(Tính) Lừa lọc, xảo trá.(Tính) Kì dị, quái dị.
◎Như: quỷ quyệt 詭譎 quái đản.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Duy đích tôn Bảo Ngọc nhất nhân, bẩm tính quai trương, sanh tình quái quyệt 惟嫡孫寶玉一人, 稟性乖張, 生情怪譎 (Đệ ngũ hồi) Chỉ có một đứa cháu đích tôn là Bảo Ngọc, bẩm tính ngang bướng kì quặc.
(Động) Lừa gạt, khi phiến.
(Động) Quyết đoán.
(Phó) Giả trá, không nói thật.
◎Như: quyệt gián 譎諫 can gián một cách xảo trá.
quyệt, như "quỷ quyệt" (vhn)
quịt, như "ăn quịt" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyệt
| quyệt | 譎: | quỷ quyệt |
| quyệt | 谲: | quỷ quyệt |

Tìm hình ảnh cho: quyệt Tìm thêm nội dung cho: quyệt
