Từ: 地方自治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地方自治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 方 • 自 • 治

Nghĩa của 地方自治 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìfāngzìzhì] địa phương tự trị。地方事务由某个划分的地方政区自己管理(区别于中央政府对这一地区的管理)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa
地方自治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地方自治 Tìm thêm nội dung cho: 地方自治