Cao su chống va đập cửa

Chữ 槟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槟, chiết tự chữ TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槟:

槟 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槟

Chiết tự chữ tân bao gồm chữ 木 宾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槟 cấu thành từ 2 chữ: 木, 宾
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thấn, tân
  • tân [tân]

    U+69DF, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 檳;
    Pinyin: bin1, bing1;
    Việt bính: ban1;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 槟

    Giản thể của chữ .
    tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)

    Nghĩa của 槟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (檳)
    [bīn]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: TÂN

    táo chua。见槟子。
    Ghi chú: 另见bīng
    Từ ghép:
    槟树 ; 槟椥 ; 槟子
    [bīng]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: TÂN

    1. cây cau。常绿乔木,雌雄同株,果实可以吃,也供药用。
    2. quả cau。这种植物的果实。
    Ghi chú: 另见bīn。
    Từ ghép:
    槟榔

    Chữ gần giống với 槟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 槟

    ,

    Chữ gần giống 槟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槟 Tự hình chữ 槟 Tự hình chữ 槟 Tự hình chữ 槟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槟

    tân:tân lang (trầu cau)
    槟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槟 Tìm thêm nội dung cho: 槟