Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金针虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金针虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金针虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnzhēnchóng] con bổ củi。叩头虫的幼虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
金针虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金针虫 Tìm thêm nội dung cho: 金针虫