Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 来件 trong tiếng Trung hiện đại:
[láijiàn] đồ gởi đến; văn kiện gởi đến。寄来或送来的文件或物件 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 来件 Tìm thêm nội dung cho: 来件
