Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa máng trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa: chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng bắc máng hứng nước mưa. 2. Đường dẫn nước lộ thiên: đào máng dẫn nước vào đồng. 3. Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng: máng lợn cạn tàu ráo máng."]Dịch máng sang tiếng Trung hiện đại:
壕沟; 槽 《沟; 沟渠。》溜槽 《从高处向低处运送东西用的槽, 多用竹木制成, 也有在陡坡上挖成的。槽的内表面光滑, 东西放在槽中会自己往下溜。》溜 《檐沟。》
máng nước.
水溜。
溜子 《矿井中的槽形传送工具。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: máng
| máng | 𢳠: | máng nước; máng lợn (heo) |
| máng | 𣙷: | máng nước; máng lợn (heo) |
| máng | 𱤕: | máng nước; máng lợn (heo) |
| máng | 漫: | máng nước |

Tìm hình ảnh cho: máng Tìm thêm nội dung cho: máng
