Từ: 留任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留任 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúrèn] vẫn giữ lại làm。(官员)留下来继续任职。
降级留任。
cắt chức nhưng vẫn giữ lại làm việc.
新内阁已经组成, 原外长留任。
nội các mới đã được thành lập, ngoại trưởng cũ vẫn tiếp tục cương vị cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
留任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留任 Tìm thêm nội dung cho: 留任