Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 流水账 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúshuǐzhàng] 1. sổ thu chi (sổ ghi thu chi tiền, hàng hoá ....)。每天记载金钱或货物出入的、不分类别的账目,也指记流水账的账簿。
2. không cần dài dòngò; chẳng cần phải nói nhiều。比喻不加分析罗列现象的叙述或记载。
2. không cần dài dòngò; chẳng cần phải nói nhiều。比喻不加分析罗列现象的叙述或记载。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 流水账 Tìm thêm nội dung cho: 流水账
