Chữ 亻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亻, chiết tự chữ NHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亻:

亻 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亻

Chiết tự chữ nhân bao gồm chữ 丿 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亻 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 丨
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • nhân [nhân]

    U+4EBB, tổng 2 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren2;
    Việt bính: jan4;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 亻

    Một hình thức của bộ nhân .
    nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (gdhn)

    Chữ gần giống với 亻:

    , ,

    Dị thể chữ 亻

    ,

    Chữ gần giống 亻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亻 Tự hình chữ 亻 Tự hình chữ 亻 Tự hình chữ 亻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亻

    nhân:nhân đạo, nhân tính
    亻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亻 Tìm thêm nội dung cho: 亻