Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弘, chiết tự chữ HOẰNG, NGOẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弘:
弘
Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
弘 hoằng
Nghĩa Trung Việt của từ 弘
(Tính) Lớn, rộng.◎Như: hoằng nguyện 弘願 chí nguyện lớn.
(Động) Mở rộng ra, phát dương.
◎Như: hoằng dương Phật pháp 弘揚佛法.
(Danh) Họ Hoằng.
hoằng, như "hoằng nguyện (mộng cao cả)" (gdhn)
ngoằng, như "loằng ngoằng" (gdhn)
Nghĩa của 弘 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 5
Hán Việt: HOẰNG
1. lớn; to lớn; rộng lớn; lớn lao; vĩ đại; trọng đại。大。现多作宏。
弘图
ý đồ lớn
弘愿
chí hướng và nguyện vọng lớn lao
弘旨
ý nghĩa to lớn
2. mở rộng; khuếch trương; làm cho lớn mạnh。扩充;光大。
恢弘
khoáng đạt; rộng rãi
3. họ Hoằng。姓。
Từ ghép:
弘论 ; 弘图 ; 弘扬 ; 弘愿 ; 弘旨 ; 弘治
Số nét: 5
Hán Việt: HOẰNG
1. lớn; to lớn; rộng lớn; lớn lao; vĩ đại; trọng đại。大。现多作宏。
弘图
ý đồ lớn
弘愿
chí hướng và nguyện vọng lớn lao
弘旨
ý nghĩa to lớn
2. mở rộng; khuếch trương; làm cho lớn mạnh。扩充;光大。
恢弘
khoáng đạt; rộng rãi
3. họ Hoằng。姓。
Từ ghép:
弘论 ; 弘图 ; 弘扬 ; 弘愿 ; 弘旨 ; 弘治
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘
| hoằng | 弘: | hoằng nguyện (mộng cao cả) |
| ngoằng | 弘: | loằng ngoằng |

Tìm hình ảnh cho: 弘 Tìm thêm nội dung cho: 弘
