Chữ 弘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弘, chiết tự chữ HOẰNG, NGOẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弘:

弘 hoằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弘

Chiết tự chữ hoằng, ngoằng bao gồm chữ 弓 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弘 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 厶
  • cong, cung, củng
  • khư, mỗ
  • hoằng [hoằng]

    U+5F18, tổng 5 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong2;
    Việt bính: wang4;

    hoằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 弘

    (Tính) Lớn, rộng.
    ◎Như: hoằng nguyện
    chí nguyện lớn.

    (Động)
    Mở rộng ra, phát dương.
    ◎Như: hoằng dương Phật pháp .

    (Danh)
    Họ Hoằng.

    hoằng, như "hoằng nguyện (mộng cao cả)" (gdhn)
    ngoằng, như "loằng ngoằng" (gdhn)

    Nghĩa của 弘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóng]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 5
    Hán Việt: HOẰNG
    1. lớn; to lớn; rộng lớn; lớn lao; vĩ đại; trọng đại。大。现多作宏。
    弘图
    ý đồ lớn
    弘愿
    chí hướng và nguyện vọng lớn lao
    弘旨
    ý nghĩa to lớn
    2. mở rộng; khuếch trương; làm cho lớn mạnh。扩充;光大。
    恢弘
    khoáng đạt; rộng rãi
    3. họ Hoằng。姓。
    Từ ghép:
    弘论 ; 弘图 ; 弘扬 ; 弘愿 ; 弘旨 ; 弘治

    Chữ gần giống với 弘:

    , ,

    Chữ gần giống 弘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弘 Tự hình chữ 弘 Tự hình chữ 弘 Tự hình chữ 弘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

    hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
    ngoằng:loằng ngoằng
    弘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弘 Tìm thêm nội dung cho: 弘