Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 流星赶月 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流星赶月:
Nghĩa của 流星赶月 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúxīnggǎnyuè] cực nhanh; nhanh cấp kỳ。形容非常迅速,好像流星追赶月亮一样。
他流星赶月似地奔向渡口。
anh ấy chạy nhanh cấp kỳ ra hướng bến đò.
他流星赶月似地奔向渡口。
anh ấy chạy nhanh cấp kỳ ra hướng bến đò.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶
| cản | 赶: | cản trở, ngăn cản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 流星赶月 Tìm thêm nội dung cho: 流星赶月
