Từ: 流星赶月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流星赶月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流星赶月 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúxīnggǎnyuè] cực nhanh; nhanh cấp kỳ。形容非常迅速,好像流星追赶月亮一样。
他流星赶月似地奔向渡口。
anh ấy chạy nhanh cấp kỳ ra hướng bến đò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
流星赶月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流星赶月 Tìm thêm nội dung cho: 流星赶月