Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ bảng:

绑 bảng綁 bảng搒 bảng, bang蒡 bảng榜 bảng牓 bảng磅 bàng, bảng镑 bàng, bảng鎊 bàng, bảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảng

bảng [bảng]

U+7ED1, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綁;
Pinyin: bang3;
Việt bính: bong2;

bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 绑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綁)
[bǎng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: BẢNG
trói; băng; quấn; ràng rịt; cột; gói. 用绳、带等缠绕或捆扎。
绑腿
băng chân
捆绑
băng bó
陪绑
cùng trói dẫn ra pháp trường (trói những người không đáng tội chết dẫn ra pháp trường, nhằm uy hiếp bức cung hoặc ép họ đầu hàng)
绳捆索绑
ràng rịt chặt chẽ
Từ ghép:
绑带 ; 绑匪 ; 绑架 ; 绑票 ; 绑腿

Chữ gần giống với 绑:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绑

,

Chữ gần giống 绑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绑 Tự hình chữ 绑 Tự hình chữ 绑 Tự hình chữ 绑

bảng [bảng]

U+7D81, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bang3;
Việt bính: bong2;

bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 綁

(Động) Trói, buộc.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Chúng quân hướng tiền, dụng tác bảng phược trụ , (Đệ lục thập tam hồi) Quân sĩ chạy tới trước, lấy dây thừng trói chặt lại.

Chữ gần giống với 綁:

, , , , ,

Dị thể chữ 綁

,

Chữ gần giống 綁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綁 Tự hình chữ 綁 Tự hình chữ 綁 Tự hình chữ 綁

bảng, bang [bảng, bang]

U+6412, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: beng4, bang4, peng2;
Việt bính: bong1 pong3;

bảng, bang

Nghĩa Trung Việt của từ 搒

(Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như bảng .Một âm là bang.

(Động)
Che giấu.

(Động)
Đánh (bằng gậy, bằng roi).
◇Minh sử : Trú dạ bang tấn (Hải Thụy truyện ) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

báng, như "giơ đầu chịu báng" (gdhn)
bảng, như "bảng (đánh đòn)" (gdhn)

Nghĩa của 搒 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BÀNH
đánh (dùng gậy hoặc cây)。用棍子或竹板子打。

Chữ gần giống với 搒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搒

,

Chữ gần giống 搒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搒 Tự hình chữ 搒 Tự hình chữ 搒 Tự hình chữ 搒

bảng [bảng]

U+84A1, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang4, pang2;
Việt bính: bong2;

bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 蒡

(Danh) Một loại cây rau, giống tía tô mà có lông, có thể làm dưa muối.

(Danh)
Ngưu bảng
cỏ lá hình trái tim, mặt sau có lông trắng, mùa hè ra hoa tía nhạt, rễ và lá non ăn được, hạt và rễ dùng làm thuốc giải nhiệt, giải độc.
bàng, như "ngưu bàng (dược thảo)" (gdhn)

Nghĩa của 蒡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
cây Ngưu bàng (vị thuốc Đông y). 牛蒡

Chữ gần giống với 蒡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蒡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒡 Tự hình chữ 蒡 Tự hình chữ 蒡 Tự hình chữ 蒡

bảng [bảng]

U+699C, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang3, bang4, beng1, pang2;
Việt bính: bong2 pong3
1. [乙榜] ất bảng 2. [榜歌] bảng ca 3. [榜女] bảng nữ 4. [榜人] bảng nhân 5. [榜眼] bảng nhãn 6. [背榜] bối bảng 7. [副榜] phó bảng;

bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 榜

(Danh) Mái chèo. Cũng mượn chỉ thuyền.
◇Lí Hạ
: Thôi bảng độ Ô giang (Mã ) Giục mái chèo qua Ô giang.

(Danh)
Bảng yết thị, thông cáo.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh (Đệ nhất hồi ) Treo bảng chiêu mộ nghĩa binh.

(Danh)
Bảng tên những người thi đậu.
◇Đỗ Mục : Đông đô phóng bảng vị hoa khai, Tam thập tam nhân tẩu mã hồi , (Cập đệ hậu kí Trường An cố nhân ).
§ Đông đô chỉ Lạc Dương ở phía đông Trường An; Đỗ Mục làm bài thơ này nhân vừa thi đậu tiến sĩ, tên đứng hàng thứ năm trên bảng vàng.

(Danh)
Tấm biển (có chữ, treo lên cao).
◇Kỉ Quân : Tiên ngoại tổ cư Vệ Hà đông ngạn, hữu lâu lâm thủy, bảng viết "Độ phàm" , , "" (Duyệt vi thảo đường bút kí , Loan dương tiêu hạ lục tứ ).

(Danh)
Tấm gỗ, mộc phiến.

(Danh)
Cột nhà.

(Danh)
Hình phạt ngày xưa đánh bằng roi, trượng.

(Động)
Cáo thị, yết thị.
◇Liêu trai chí dị : Chí miếu tiền, kiến nhất cổ giả, hình mạo kì dị, tự bảng vân: năng tri tâm sự. Nhân cầu bốc phệ , , , : . (Vương giả ) Đến trước miếu, thấy một người mù, hình dáng kì dị, tự đề bảng là biết được tâm sự người khác. Bèn xin xem bói.

(Động)
Chèo thuyền đi.
◇Liễu Tông Nguyên : Hiểu canh phiên lộ thảo, Dạ bảng hưởng khê thạch , (Khê cư) ) Sớm cày lật cỏ đọng sương, Đêm chèo thuyền vang khe đá.

(Động)
Đánh, đập.
◎Như: bảng lược đánh trượng.
◇Sử Kí : Lại trị bảng si sổ thiên (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Viên lại quất mấy nghìn roi.

bàng, như "cây bàng" (vhn)
báng, như "báng súng" (gdhn)
bảng, như "bảng dạng (mẫu)" (gdhn)
bửng, như "một bửng đất" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)

Nghĩa của 榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: BẢNG
1. bảng; danh sách niêm yết。张贴的名单。
光荣榜
bảng danh dự
列为榜首
xếp đầu bảng; đứng đầu
2. bảng thông báo; cáo thị (thời xưa)。古代指文告。
Từ ghép:
榜额 ; 榜上无名 ; 榜首 ; 榜文 ; 榜眼 ; 榜样

Chữ gần giống với 榜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 榜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榜 Tự hình chữ 榜 Tự hình chữ 榜 Tự hình chữ 榜

bảng [bảng]

U+7253, tổng 14 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang3;
Việt bính: bong2;

bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 牓

(Danh) Tấm bảng.
§ Thông bảng
.

(Danh)
Tở cáo thị dán nơi công cộng.
◇Bắc Tề Thư : Sổ xử kiến bảng, vân hữu nhân gia nữ bệnh, nhược hữu năng trị sái giả, cấu tiền thập vạn , , , (Mã Tự Minh truyện ) Mấy nơi thấy yết thị, nói rằng có nhà có con gái bị bệnh, nếu có người chữa khỏi được, sẽ thưởng tiền mười vạn.
bảng, như "bảng dạng (mẫu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 牓:

, , , 𤗤,

Chữ gần giống 牓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牓 Tự hình chữ 牓 Tự hình chữ 牓 Tự hình chữ 牓

bàng, bảng [bàng, bảng]

U+78C5, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang4, pang4, pang2, pang1;
Việt bính: bong2 bong6
1. [磅礴] bàng bạc;

bàng, bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 磅

(Trạng thanh) Tiếng đá rớt lộp cộp.

(Tính)
Rộng mênh mông.
◎Như: bàng bạc
rộng lớn mênh mông.
◇Trần Lượng : Thiên cổ anh linh an tại, bàng bạc ki thì thông? , (Bất kiến nam sư cửu từ ) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu, mênh mông suốt bao đời?Một âm là bảng.

(Danh)
Lượng từ: bảng Anh (tiếng Anh "pound"), bằng 0,4536 kg.

(Danh)
Cái cân.
◎Như: bảng xứng cân bàn.

(Động)
Cân.
bàng, như "bàng bạc" (gdhn)

Nghĩa của 磅 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: BẢNG
1. bảng (đơn vị đo trọng lượng của Anh, Mỹ. Một bảng bằng 0,9072 cân)。英美制重量单位。一磅合0,9072市斤。(英pound)。
2. cân bàn; bàn cân. 磅秤。秤的一种。
搁在磅 上称一称。
đặt lên bàn cân để cân
3. cân。用磅秤称轻重。
磅 体重
cân trọng lượng cơ thể
Ghi chú: Còn đọc là: páng
Từ ghép:
磅秤 ; 磅刷
[páng]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: BÀNG
hào hùng; tràn đầy; dồi dào。磅礴。
Từ ghép:
磅礴

Chữ gần giống với 磅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Chữ gần giống 磅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅

bàng, bảng [bàng, bảng]

U+9551, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎊;
Pinyin: bang4, di1;
Việt bính: bong2 bong6;

bàng, bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 镑

Giản thể của chữ .
bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (gdhn)

Nghĩa của 镑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎊)
[bàng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BẢNG
đồng Bảng (pound: đơn vị tiền tệ của Anh, Ai cập, Ai-len v.v...) 。英国、埃及、爱尔兰等国的本位货币。

Chữ gần giống với 镑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镑

,

Chữ gần giống 镑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑

bàng, bảng [bàng, bảng]

U+938A, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bang4, pang1;
Việt bính: bong2 bong6
1. [英鎊] anh bảng;

bàng, bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 鎊

(Danh) Cái nạo, dùng làm đồ xương sừng.Một âm là bảng.

(Danh)
Dịch âm "pound", đơn vị tiền tệ của nước Anh.
§ Cũng gọi là Anh bảng
.

phạng, như "cái phạng" (vhn)
bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (btcn)
bàng (btcn)

Chữ gần giống với 鎊:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎊

,

Chữ gần giống 鎊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊

Dịch bảng sang tiếng Trung hiện đại:

板子 《片状的较硬的物体。》《张贴的名单。》
bảng danh dự
光荣榜。
xếp đầu bảng
列为榜首。
榜额 《横匾, 匾额。 >
《英美制重量单位。一磅合0, 9072市斤。(英pound)。》
《用表格形式排列事项的书籍或文件。》
表格 《按项目画成格子, 分别填写文字或数字的书面材料。》
粉牌 《白色的水牌。》
《古代写字用的木板。》
牌子 《用木板或其他材料做的标志, 上边多有文字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảng

bảng: 
bảng:bảng (đánh đòn)
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng lảng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)
bảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bảng Tìm thêm nội dung cho: bảng