Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 互让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互让:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互让 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùràng] nhường nhịn lẫn nhau; nhường nhịn nhau。彼此谦让。
互谅互让
hiểu nhau và nhường nhịn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
互让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互让 Tìm thêm nội dung cho: 互让