Từ: 板桩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板桩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 板 • 桩

Nghĩa của 板桩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnzhuāng] phiến gỗ; thanh gỗ; cọc gỗ。用板做的桩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桩

trang桩:trang (cái cọc)
板桩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板桩 Tìm thêm nội dung cho: 板桩