Chữ 桩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桩, chiết tự chữ THUNG, TRANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桩:

桩 thung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桩

桩

Chiết tự chữ 桩

Chiết tự chữ thung, trang bao gồm chữ 木 庄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桩 cấu thành từ 2 chữ: 木, 庄
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 庄 chăng, chẳng, dặng, giằng, trang
  • thung [thung]

    U+6869, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 樁;
    Pinyin: zhuang1, chong1;
    Việt bính: zong1;

    桩 thung

    Nghĩa Trung Việt của từ 桩

    Giản thể của chữ 樁.
    trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)

    Nghĩa của 桩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (樁)
    [zhuāng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRANG
    1. cọc; cột; cừ。桩子。
    木桩
    cọc cây; cột gỗ
    桥桩
    trụ cầu
    打桩
    đóng cọc
    拴马桩
    cọc buộc ngựa
    2. việc 。量词,件(用于事情)。
    一桩心事
    tâm sự
    Từ ghép:
    桩子

    Chữ gần giống với 桩:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桩

    樁,

    Chữ gần giống 桩

    棠, 校, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦, 栥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桩 Tự hình chữ 桩 Tự hình chữ 桩 Tự hình chữ 桩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桩

    trang桩:trang (cái cọc)
    桩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桩 Tìm thêm nội dung cho: 桩