Chữ 桩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桩, chiết tự chữ THUNG, TRANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桩:
桩
Biến thể phồn thể: 樁;
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;
桩 thung
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;
桩 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 桩
Giản thể của chữ 樁.trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)
Nghĩa của 桩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樁)
[zhuāng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRANG
1. cọc; cột; cừ。桩子。
木桩
cọc cây; cột gỗ
桥桩
trụ cầu
打桩
đóng cọc
拴马桩
cọc buộc ngựa
2. việc 。量词,件(用于事情)。
一桩心事
tâm sự
Từ ghép:
桩子
[zhuāng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRANG
1. cọc; cột; cừ。桩子。
木桩
cọc cây; cột gỗ
桥桩
trụ cầu
打桩
đóng cọc
拴马桩
cọc buộc ngựa
2. việc 。量词,件(用于事情)。
一桩心事
tâm sự
Từ ghép:
桩子
Chữ gần giống với 桩:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桩
樁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桩
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |

Tìm hình ảnh cho: 桩 Tìm thêm nội dung cho: 桩
