Từ: 极乐世界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极乐世界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极乐世界 trong tiếng Trung hiện đại:

[jílèshìjiè] thế giới cực lạc; cõi cực lạc; cõi Phật。佛经中指阿弥陀佛所居住的国士。佛教徒认为居住在这个地方,就可以获得光明、清净和快乐,摆脱人间一切烦恼。也叫西天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
极乐世界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极乐世界 Tìm thêm nội dung cho: 极乐世界