Cao su chống va đập cửa

Chữ 极 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 极, chiết tự chữ CỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极:

极 cực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 极

Chiết tự chữ cực bao gồm chữ 木 及 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

极 cấu thành từ 2 chữ: 木, 及
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • cực [cực]

    U+6781, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 极極; Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji2;
    Việt bính: gik6;

    cực

    Nghĩa Trung Việt của từ 极

    Giản thể của chữ .
    cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)

    Nghĩa của 极 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (極)
    [jí]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: CỰC
    1. đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao。顶点;尽头。
    登峰造极。
    trèo lên đỉnh cao; điêu luyện.
    无所不用其极(用尽可能使用的各种手段)。
    dùng hết mọi thủ đoạn.
    2. cực (hai cực nam bắc của trái đất; hai đầu của vật có từ tính; đầu ra hoặc đầu vào của nguồn điện hoặc dụng cụ điện)。地球的南北两端;磁体的两端;电源或电器上电流进入或流出的一端。
    南极。
    cực nam.
    北极。
    cực bắc.
    阴极。
    cực âm.
    阳极。
    cực dương.
    3. đạt đến cực điểm; hết sức。尽;达到顶点。
    极力。
    gắng hết sức; dồn hết sức.
    极目四望。
    phóng hết tầm mắt nhìn xung quanh.
    物极必反。
    sự vật đạt đến cực điểm sẽ chuyển hoá thành cái ngược lại; tức nước vỡ bờ.
    极一时之盛。
    hưng thịnh nhất thời.
    4. cuối cùng; cao nhất; cực。最终的;最高的。
    极度。
    cực độ.
    极端。
    cực đoan.
    极量。
    liều cao nhất.
    5. hết sức; cực độ; rất; cực kỳ (phó từ, biểu thị đạt tới độ cao nhất)。副词,表示达到最高度。
    极重要。
    cực kỳ quan trọng.
    极少数。
    cực kỳ ít.
    Ghi chú: Chú ý: "极"có thể làm bổ ngữ, nhưng trước không dùng"得", sau thêm"了"như"忙极了"注意:"极"也可做补 语,但前头不能用"得",后面一般带"了",如"忙极了"。
    Từ ghép:
    极板 ; 极地 ; 极点 ; 极度 ; 极端 ; 极冠 ; 极光 ; 极化 ; 极口 ; 极乐鸟 ; 极乐世界 ; 极力 ; 极量 ; 极目 ; 极品 ; 极其 ; 极圈 ; 极限 ; 极刑

    Chữ gần giống với 极:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Dị thể chữ 极

    , ,

    Chữ gần giống 极

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 极 Tự hình chữ 极 Tự hình chữ 极 Tự hình chữ 极

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

    cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
    极 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 极 Tìm thêm nội dung cho: 极