Cao su chống va đập cửa
Chữ 极 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 极, chiết tự chữ CỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极:
极
Biến thể phồn thể: 极極; Biến thể giản thể: 极;
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik6;
极 cực
cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik6;
极 cực
Nghĩa Trung Việt của từ 极
Giản thể của chữ 極.cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)
Nghĩa của 极 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (極)
[jí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CỰC
1. đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao。顶点;尽头。
登峰造极。
trèo lên đỉnh cao; điêu luyện.
无所不用其极(用尽可能使用的各种手段)。
dùng hết mọi thủ đoạn.
2. cực (hai cực nam bắc của trái đất; hai đầu của vật có từ tính; đầu ra hoặc đầu vào của nguồn điện hoặc dụng cụ điện)。地球的南北两端;磁体的两端;电源或电器上电流进入或流出的一端。
南极。
cực nam.
北极。
cực bắc.
阴极。
cực âm.
阳极。
cực dương.
3. đạt đến cực điểm; hết sức。尽;达到顶点。
极力。
gắng hết sức; dồn hết sức.
极目四望。
phóng hết tầm mắt nhìn xung quanh.
物极必反。
sự vật đạt đến cực điểm sẽ chuyển hoá thành cái ngược lại; tức nước vỡ bờ.
极一时之盛。
hưng thịnh nhất thời.
4. cuối cùng; cao nhất; cực。最终的;最高的。
极度。
cực độ.
极端。
cực đoan.
极量。
liều cao nhất.
5. hết sức; cực độ; rất; cực kỳ (phó từ, biểu thị đạt tới độ cao nhất)。副词,表示达到最高度。
极重要。
cực kỳ quan trọng.
极少数。
cực kỳ ít.
Ghi chú: Chú ý: "极"có thể làm bổ ngữ, nhưng trước không dùng"得", sau thêm"了"như"忙极了"注意:"极"也可做补 语,但前头不能用"得",后面一般带"了",如"忙极了"。
Từ ghép:
极板 ; 极地 ; 极点 ; 极度 ; 极端 ; 极冠 ; 极光 ; 极化 ; 极口 ; 极乐鸟 ; 极乐世界 ; 极力 ; 极量 ; 极目 ; 极品 ; 极其 ; 极圈 ; 极限 ; 极刑
[jí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CỰC
1. đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao。顶点;尽头。
登峰造极。
trèo lên đỉnh cao; điêu luyện.
无所不用其极(用尽可能使用的各种手段)。
dùng hết mọi thủ đoạn.
2. cực (hai cực nam bắc của trái đất; hai đầu của vật có từ tính; đầu ra hoặc đầu vào của nguồn điện hoặc dụng cụ điện)。地球的南北两端;磁体的两端;电源或电器上电流进入或流出的一端。
南极。
cực nam.
北极。
cực bắc.
阴极。
cực âm.
阳极。
cực dương.
3. đạt đến cực điểm; hết sức。尽;达到顶点。
极力。
gắng hết sức; dồn hết sức.
极目四望。
phóng hết tầm mắt nhìn xung quanh.
物极必反。
sự vật đạt đến cực điểm sẽ chuyển hoá thành cái ngược lại; tức nước vỡ bờ.
极一时之盛。
hưng thịnh nhất thời.
4. cuối cùng; cao nhất; cực。最终的;最高的。
极度。
cực độ.
极端。
cực đoan.
极量。
liều cao nhất.
5. hết sức; cực độ; rất; cực kỳ (phó từ, biểu thị đạt tới độ cao nhất)。副词,表示达到最高度。
极重要。
cực kỳ quan trọng.
极少数。
cực kỳ ít.
Ghi chú: Chú ý: "极"có thể làm bổ ngữ, nhưng trước không dùng"得", sau thêm"了"như"忙极了"注意:"极"也可做补 语,但前头不能用"得",后面一般带"了",如"忙极了"。
Từ ghép:
极板 ; 极地 ; 极点 ; 极度 ; 极端 ; 极冠 ; 极光 ; 极化 ; 极口 ; 极乐鸟 ; 极乐世界 ; 极力 ; 极量 ; 极目 ; 极品 ; 极其 ; 极圈 ; 极限 ; 极刑
Chữ gần giống với 极:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 极 Tìm thêm nội dung cho: 极
