Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 界 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 界, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 界:
界
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3
1. [地界] địa giới 2. [報界] báo giới 3. [邊界] biên giới 4. [境界] cảnh giới 5. [極樂世界] cực lạc thế giới 6. [疆界] cương giới 7. [政界] chính giới 8. [下界] hạ giới 9. [學界] học giới 10. [分界] phân giới 11. [三界] tam giới 12. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 13. [三千世界] tam thiên thế giới 14. [世界] thế giới 15. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 16. [世界銀行] thế giới ngân hàng 17. [上界] thượng giới 18. [仙界] tiên giới 19. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức;
界 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 界
(Danh) Mốc, ranh, mức.◎Như: địa giới 地界, biên giới 邊界, cương giới 疆界, quốc giới 國界.
◇Hậu Hán thư 後漢書: Xa kiệm chi trung, dĩ lễ vi giới 奢儉之中, 以禮為界 Trong việc xa xỉ hay tiết kiệm, dùng lễ làm mốc.
(Danh) Cảnh, cõi.
◎Như: tiên giới 仙界 cõi tiên, hạ giới 下界 cõi đời, ngoại giới 外界 cõi ngoài.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kiến ư tam thiên đại thiên thế giới, nội ngoại sở hữu san lâm hà hải, hạ chí A-tì địa ngục, thượng chí Hữu Đính, diệc kiến kì trung nhất thiết chúng sanh, cập nghiệp nhân duyên, quả báo sanh xứ, tất kiến tất tri 見於三千大千世界, 內外所有山林河海, 下至阿鼻地獄, 上至有頂, 亦見其中一切眾生, 及業因緣, 果報生處, 悉見悉知 (Pháp sư công đức 法師功德) Thấy cõi đời tam thiên đại thiên, trong ngoài có núi rừng sông biển, dưới đến địa ngục A-tì, trên đến trời Hữu Đính, cũng thấy tất cả chúng sinh trong đó, nhân duyên của nghiệp, chỗ sinh ra của quả báo, thảy đều thấy biết.
(Danh) Ngành, phạm vi (phân chia theo đặc tính về chức nghiệp, hoạt động, v.v.).
◎Như: chánh giới 政界 giới chính trị, thương giới 商界 ngành buôn, khoa học giới 科學界 phạm vi khoa học.
(Danh) Loài, loại (trong thiên nhiên).
◎Như: động vật giới 動物界 loài động vật, thực vật giới 植物界 loài cây cỏ.
(Danh) Cảnh ngộ.
§ Ghi chú: Nhà Phật chia những phần còn phải chịu trong vòng luân hồi làm ba cõi: (1) dục giới 欲界 cõi dục, (2) sắc giới 色界 cõi sắc, (3) vô sắc giới 無色界 cõi không có sắc.
(Động) Tiếp giáp.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tam quốc chi dữ Tần nhưỡng giới nhi hoạn cấp 三國之與秦壤界而患急 (Tần sách nhất 秦策一) Ba nước giáp giới với đất Tần nên rất lo sợ.
(Động) Ngăn cách.
◇Tôn Xước 孫綽: Bộc bố phi lưu dĩ giới đạo 瀑布飛流以界道 (Du Thiên Thai san phú 遊天台山賦) Dòng thác tuôn chảy làm đường ngăn cách.
(Động) Li gián.
◇Hán Thư 漢書: Phạm Thư giới Kính Dương 范雎界涇陽 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Phạm Thư li gián Kính Dương
giới, như "giới hạn; giới thiệu; hạ giới" (vhn)
Nghĩa của 界 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiè]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: GIỚI
1. giới hạn; giới; ranh giới。界限。
地界。
địa giới.
边界。
biên giới.
省界。
ranh giới tỉnh.
国界。
ranh giới giữa các nước.
山西和陕西以黄河为界。
Hoàng Hà là ranh giới giữa hai tỉnh Sơn Tây và Thiểm Tây.
2. phạm vi; tầm; địa hạt。一定的范围。
眼界。
tầm mắt.
管界。
phạm vi cai quản.
3. tầng lớp; giới; ngành。职业、工作或性别等相同的一些社会成员的总体。
文艺界。
giới văn nghệ.
科学界。
giới khoa học.
妇女界。
tầng lớp phụ nữ.
各界人土。
nhân sĩ các giới.
4. giới (chỉ các loại động vật, thực vật, khoáng sản... có số lượng lớn trong tự nhiên)。指大自然中动物、植物、矿物等的最大的类别。
无机界。
giới vô cơ.
有机界。
giới hữu cơ.
5. giới (cấp cao nhất trong phân loại hệ thống địa tầng, tương đương với "đại" trong niên đại địa chất)。地层系统分类的最高一级,相当于地质年代中的代。界以下为系。
Từ ghép:
界碑 ; 界尺 ; 界河 ; 界面 ; 界石 ; 界说 ; 界限 ; 界限量规 ; 界线 ; 界桩
Số nét: 9
Hán Việt: GIỚI
1. giới hạn; giới; ranh giới。界限。
地界。
địa giới.
边界。
biên giới.
省界。
ranh giới tỉnh.
国界。
ranh giới giữa các nước.
山西和陕西以黄河为界。
Hoàng Hà là ranh giới giữa hai tỉnh Sơn Tây và Thiểm Tây.
2. phạm vi; tầm; địa hạt。一定的范围。
眼界。
tầm mắt.
管界。
phạm vi cai quản.
3. tầng lớp; giới; ngành。职业、工作或性别等相同的一些社会成员的总体。
文艺界。
giới văn nghệ.
科学界。
giới khoa học.
妇女界。
tầng lớp phụ nữ.
各界人土。
nhân sĩ các giới.
4. giới (chỉ các loại động vật, thực vật, khoáng sản... có số lượng lớn trong tự nhiên)。指大自然中动物、植物、矿物等的最大的类别。
无机界。
giới vô cơ.
有机界。
giới hữu cơ.
5. giới (cấp cao nhất trong phân loại hệ thống địa tầng, tương đương với "đại" trong niên đại địa chất)。地层系统分类的最高一级,相当于地质年代中的代。界以下为系。
Từ ghép:
界碑 ; 界尺 ; 界河 ; 界面 ; 界石 ; 界说 ; 界限 ; 界限量规 ; 界线 ; 界桩
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Gới ý 15 câu đối có chữ 界:

Tìm hình ảnh cho: 界 Tìm thêm nội dung cho: 界
