Chữ 界 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 界, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 界:

界 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 界

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 田 介 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

界 cấu thành từ 2 chữ: 田, 介
  • ruộng, điền
  • giới
  • giới [giới]

    U+754C, tổng 9 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie4;
    Việt bính: gaai3
    1. [地界] địa giới 2. [報界] báo giới 3. [邊界] biên giới 4. [境界] cảnh giới 5. [極樂世界] cực lạc thế giới 6. [疆界] cương giới 7. [政界] chính giới 8. [下界] hạ giới 9. [學界] học giới 10. [分界] phân giới 11. [三界] tam giới 12. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 13. [三千世界] tam thiên thế giới 14. [世界] thế giới 15. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 16. [世界銀行] thế giới ngân hàng 17. [上界] thượng giới 18. [仙界] tiên giới 19. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 界

    (Danh) Mốc, ranh, mức.
    ◎Như: địa giới
    , biên giới , cương giới , quốc giới .
    ◇Hậu Hán thư : Xa kiệm chi trung, dĩ lễ vi giới , Trong việc xa xỉ hay tiết kiệm, dùng lễ làm mốc.

    (Danh)
    Cảnh, cõi.
    ◎Như: tiên giới cõi tiên, hạ giới cõi đời, ngoại giới cõi ngoài.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Kiến ư tam thiên đại thiên thế giới, nội ngoại sở hữu san lâm hà hải, hạ chí A-tì địa ngục, thượng chí Hữu Đính, diệc kiến kì trung nhất thiết chúng sanh, cập nghiệp nhân duyên, quả báo sanh xứ, tất kiến tất tri , , , , , , , (Pháp sư công đức ) Thấy cõi đời tam thiên đại thiên, trong ngoài có núi rừng sông biển, dưới đến địa ngục A-tì, trên đến trời Hữu Đính, cũng thấy tất cả chúng sinh trong đó, nhân duyên của nghiệp, chỗ sinh ra của quả báo, thảy đều thấy biết.

    (Danh)
    Ngành, phạm vi (phân chia theo đặc tính về chức nghiệp, hoạt động, v.v.).
    ◎Như: chánh giới giới chính trị, thương giới ngành buôn, khoa học giới phạm vi khoa học.

    (Danh)
    Loài, loại (trong thiên nhiên).
    ◎Như: động vật giới loài động vật, thực vật giới loài cây cỏ.

    (Danh)
    Cảnh ngộ.
    § Ghi chú: Nhà Phật chia những phần còn phải chịu trong vòng luân hồi làm ba cõi: (1) dục giới cõi dục, (2) sắc giới cõi sắc, (3) vô sắc giới cõi không có sắc.

    (Động)
    Tiếp giáp.
    ◇Chiến quốc sách : Tam quốc chi dữ Tần nhưỡng giới nhi hoạn cấp (Tần sách nhất ) Ba nước giáp giới với đất Tần nên rất lo sợ.

    (Động)
    Ngăn cách.
    ◇Tôn Xước : Bộc bố phi lưu dĩ giới đạo (Du Thiên Thai san phú ) Dòng thác tuôn chảy làm đường ngăn cách.

    (Động)
    Li gián.
    ◇Hán Thư : Phạm Thư giới Kính Dương (Dương Hùng truyện hạ ) Phạm Thư li gián Kính Dương
    giới, như "giới hạn; giới thiệu; hạ giới" (vhn)

    Nghĩa của 界 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIỚI
    1. giới hạn; giới; ranh giới。界限。
    地界。
    địa giới.
    边界。
    biên giới.
    省界。
    ranh giới tỉnh.
    国界。
    ranh giới giữa các nước.
    山西和陕西以黄河为界。
    Hoàng Hà là ranh giới giữa hai tỉnh Sơn Tây và Thiểm Tây.
    2. phạm vi; tầm; địa hạt。一定的范围。
    眼界。
    tầm mắt.
    管界。
    phạm vi cai quản.
    3. tầng lớp; giới; ngành。职业、工作或性别等相同的一些社会成员的总体。
    文艺界。
    giới văn nghệ.
    科学界。
    giới khoa học.
    妇女界。
    tầng lớp phụ nữ.
    各界人土。
    nhân sĩ các giới.
    4. giới (chỉ các loại động vật, thực vật, khoáng sản... có số lượng lớn trong tự nhiên)。指大自然中动物、植物、矿物等的最大的类别。
    无机界。
    giới vô cơ.
    有机界。
    giới hữu cơ.
    5. giới (cấp cao nhất trong phân loại hệ thống địa tầng, tương đương với "đại" trong niên đại địa chất)。地层系统分类的最高一级,相当于地质年代中的代。界以下为系。
    Từ ghép:
    界碑 ; 界尺 ; 界河 ; 界面 ; 界石 ; 界说 ; 界限 ; 界限量规 ; 界线 ; 界桩

    Chữ gần giống với 界:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 界

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 界 Tự hình chữ 界 Tự hình chữ 界 Tự hình chữ 界

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

    giái: 
    giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

    Gới ý 15 câu đối có chữ 界:

    Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

    Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

    界 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 界 Tìm thêm nội dung cho: 界