Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联想 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánxiǎng] liên tưởng; nghĩ đến。由于某人或某事物而想起其他相关的人或事物;由于某概念而引起其他相关的概念。
联想丰富。
liên tưởng phong phú.
看到他,使我联想起许多往事。
nhìn anh ấy, khiến tôi liên tưởng đến những chuyện xa xưa.
联想丰富。
liên tưởng phong phú.
看到他,使我联想起许多往事。
nhìn anh ấy, khiến tôi liên tưởng đến những chuyện xa xưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 联想 Tìm thêm nội dung cho: 联想
