Chữ 瘵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘵, chiết tự chữ SÁI, TRÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘵:

瘵 sái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘵

瘵

Chiết tự chữ 瘵

Chiết tự chữ sái, trái bao gồm chữ 病 祭 hoặc 疒 祭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘵 cấu thành từ 2 chữ: 病, 祭
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 祭 sái, tế
  • 2. 瘵 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 祭
  • 疒 nạch
  • 祭 sái, tế
  • sái [sái]

    U+7635, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhai4, ji4;
    Việt bính: zaai3;

    瘵 sái

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘵

    (Danh) Bệnh tật.
    ◇Kỉ Quân 紀
    昀: Bán tải hậu, bệnh sái, dạ thấu bất năng tẩm 半載後, 病瘵, 夜嗽不能寢 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Nửa năm sau, đau bệnh, đêm ho ngủ không được.

    (Danh)
    Bệnh phổi có hạch kết.
    ◎Như: lao sái 癆瘵 bệnh lao phổi.

    (Danh)
    Tai họa, họa hại.

    (Tính)
    Thống khổ.
    trái, như "trái (bệnh sởi)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhài]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: SÁI
    书
    bệnh; ốm; đau。病。

    Chữ gần giống với 瘵:

    㿂, 㿃, 㿄, 㿅, 㿆, 㿇, 㿈, 瘭, 瘯, 瘰, 瘲, 瘳, 瘴, 瘵, 瘶, 瘸, 瘺, 瘻, 瘾, 瘿, 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Chữ gần giống 瘵

    痼, 瘨, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘵 Tự hình chữ 瘵 Tự hình chữ 瘵 Tự hình chữ 瘵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘵

    trái瘵:trái (bệnh sởi)
    瘵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘵 Tìm thêm nội dung cho: 瘵