Chữ 瘵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘵, chiết tự chữ SÁI, TRÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘵:
瘵
Pinyin: zhai4, ji4;
Việt bính: zaai3;
瘵 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 瘵
(Danh) Bệnh tật.◇Kỉ Quân 紀昀: Bán tải hậu, bệnh sái, dạ thấu bất năng tẩm 半載後, 病瘵, 夜嗽不能寢 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Nửa năm sau, đau bệnh, đêm ho ngủ không được.
(Danh) Bệnh phổi có hạch kết.
◎Như: lao sái 癆瘵 bệnh lao phổi.
(Danh) Tai họa, họa hại.
(Tính) Thống khổ.
trái, như "trái (bệnh sởi)" (gdhn)
Nghĩa của 瘵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhài]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: SÁI
书
bệnh; ốm; đau。病。
Số nét: 16
Hán Việt: SÁI
书
bệnh; ốm; đau。病。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘵
| trái | 瘵: | trái (bệnh sởi) |

Tìm hình ảnh cho: 瘵 Tìm thêm nội dung cho: 瘵
