Cao su chống va đập cửa

Từ: 睡衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睡衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 睡衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuìyī] áo ngủ; đồ ngủ。专供睡觉时穿的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
睡衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 睡衣 Tìm thêm nội dung cho: 睡衣