Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海兽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海兽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎishòu] động vật biển (chỉ những động vật có vú)。生活在海洋中的哺乳动物,如海豚、鲸等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú
海兽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海兽 Tìm thêm nội dung cho: 海兽