Từ: 案理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

án lí
Thẩm tra xét xử. ◇Hậu Hán Thư 書:
Kim giả, ngoại thích kiêu dật, tân khách phóng lạm, nghi sắc hữu ti án lí gian tội
者, 逸, 濫, 罪 (Thái Mậu truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
案理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案理 Tìm thêm nội dung cho: 案理