Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
án lí
Thẩm tra xét xử. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Kim giả, ngoại thích kiêu dật, tân khách phóng lạm, nghi sắc hữu ti án lí gian tội
今者, 外戚憍逸, 賓客放濫, 宜敕有司案理姦罪 (Thái Mậu truyện 蔡茂傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 案理 Tìm thêm nội dung cho: 案理
