Cao su chống va đập cửa

Chữ 趕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趕, chiết tự chữ CẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趕:

趕 cản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趕

Chiết tự chữ cản bao gồm chữ 走 旱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趕 cấu thành từ 2 chữ: 走, 旱
  • rảo, tẩu
  • hạn, khan
  • cản [cản]

    U+8D95, tổng 14 nét, bộ Tẩu 走
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gan3;
    Việt bính: gon2
    1. [趕不上] cản bất thượng 2. [追趕] truy cản;

    cản

    Nghĩa Trung Việt của từ 趕

    (Động) Đuổi theo.
    ◎Như: truy cản
    đuổi theo.
    ◇Thủy hử truyện : Na Phú An tẩu bất đáo thập lai bộ, bị Lâm Xung cản thượng, hậu tâm chỉ nhất thương, hựu sóc đảo liễu , , , (Đệ thập hồi) Thằng Phú An chạy không quá mươi bước, bị Lâm Xung đuổi kịp, đâm cho một nhát thương ở sau lưng, cũng ngã gục.

    (Động)
    Xua, lùa, đánh xe (súc vật kéo).
    ◎Như: cản ngưu xua bò, cản áp tử lùa vịt, cản xa đánh xe (súc vật kéo).

    (Động)
    Đuổi đi.
    ◎Như: cản thương dăng đuổi ruồi nhặng.
    ◇Thủy hử truyện : Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ , , (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.

    (Động)
    Làm gấp cho kịp.
    ◎Như: cản lộ gấp rút đi đường (cho kịp), cản nhậm vụ gấp rút làm xong nhiệm vụ.

    (Động)
    Gặp, gặp đúng lúc.
    ◎Như: cản thượng nhất trận vũ gặp một cơn mưa.

    (Tính)
    Gấp, vội.

    (Giới)
    Đến.
    ◇Hồng Lâu Mộng: Dĩ khiển nhân khứ, cản vãn tựu hữu hồi tín đích , (Đệ thất thập thất hồi) Đã sai người đi rồi, đến chiều sẽ có tin.
    cản, như "cản trở, ngăn cản" (gdhn)

    Chữ gần giống với 趕:

    , , , , , , , , , 𧻷, 𧼋, 𧼌, 𧼍,

    Dị thể chữ 趕

    ,

    Chữ gần giống 趕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趕 Tự hình chữ 趕 Tự hình chữ 趕 Tự hình chữ 趕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趕

    cản:cản trở, ngăn cản
    趕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趕 Tìm thêm nội dung cho: 趕