Từ: 果饵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果饵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果饵 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒ"ěr] kẹo bánh; bánh mứt。糖果点心(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饵

nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)
果饵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果饵 Tìm thêm nội dung cho: 果饵