Chữ 饵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饵, chiết tự chữ NHĨ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饵:

饵 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饵

饵

Chiết tự chữ 饵

Chiết tự chữ nhĩ, nhị bao gồm chữ 食 耳 hoặc 饣 耳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饵 cấu thành từ 2 chữ: 食, 耳
  • 食 thực, tự
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 2. 饵 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 耳
  • 饣 thực
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • nhị [nhị]

    U+9975, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餌;
    Pinyin: er3, he2;
    Việt bính: nei6;

    饵 nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 饵

    Giản thể của chữ 餌.
    nhĩ, như "nhĩ (bánh ngọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 饵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉺)
    [ěr]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHĨ
    1. bánh ngọt; bánh。糕饼。
    果饵。
    bánh hoa quả.
    2. mồi câu。钓鱼时引鱼上钩的食物。
    鱼饵。
    mồi câu cá.
    书
    3. nhử; dụ; mua chuộc。用东西引诱。
    饵以重利。
    mua chuộc bằng món lợi lớn; dụ bằng miếng mồi ngon.

    Chữ gần giống với 饵:

    饵, 饶, 饷, 饸, 饺, 饼,

    Dị thể chữ 饵

    餌,

    Chữ gần giống 饵

    餌, 聛, 聠, 聟, 蚀, 聞, 聝, 聜, 聙, 聢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饵 Tự hình chữ 饵 Tự hình chữ 饵 Tự hình chữ 饵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饵

    nhĩ饵:nhĩ (bánh ngọt)
    饵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饵 Tìm thêm nội dung cho: 饵