Từ: 枪决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枪决:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枪 • 决

Nghĩa của 枪决 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngjué] xử bắn; hành quyết。枪毙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang枪:cơ sang (súng)
thương枪:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết决:quyết đoán, quyết liệt
quết决:quết bột
quệt决:quệt nước mắt
枪决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枪决 Tìm thêm nội dung cho: 枪决