Từ: 脱毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōmáo] 1. rụng lông。鸟兽的毛脱落。
2. thay lông。脱羽的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
脱毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱毛 Tìm thêm nội dung cho: 脱毛