học lực
Trình độ học tập nghiên cứu đã đạt được.
◇Phạm Thành Đại 范成大:
Học lực căn thâm phương đế cố, Công danh thủy đáo tự cừ thành
學力根深方蒂固, 功名水到自渠成 (Tống Lưu Đường Khanh 送劉唐卿) Tài học (như) rễ sâu núm chặt, Công danh (như) nước thành quả lớn.
Nghĩa của 学力 trong tiếng Trung hiện đại:
học lực; sức học。在学问上达到的程度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 學力 Tìm thêm nội dung cho: 學力
