Từ: 學力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học lực
Trình độ học tập nghiên cứu đã đạt được.
◇Phạm Thành Đại 大:
Học lực căn thâm phương đế cố, Công danh thủy đáo tự cừ thành
固, (Tống Lưu Đường Khanh 卿) Tài học (như) rễ sâu núm chặt, Công danh (như) nước thành quả lớn.

Nghĩa của 学力 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuélì]
học lực; sức học。在学问上达到的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
學力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學力 Tìm thêm nội dung cho: 學力